Chi tiết tài khoản

33 cặp tiền tệ + kim loại +
tiền điện tử (mới!)
Công cụ giao dịch
$50
Tiền nạp tối thiểu
từ 0.9 pip
Phí mua bán thả nổi
lên đến 1:1000*
Đòn bẩy tín dụng (incl. đối với tiền điện tử!)
bằng USD và BTC
Số dư Tài khoản
Không phí hoa hồng
5 digit
Độ chính xác báo giá
0.01
Kích thước lot tối thiểu
50 với một bước 0.1
Kích thước lot tối đa
100
Tối đa vị thế mở và
lệnh chờ
40%/20%**
Mức Margin call/ Stop out
Khớp lệnh thị trường
Khớp lệnh
Cho phép
Giao dịch tự động

Tài khoản Pro cung cấp cho cả người mới bắt đầu và thương nhân giàu kinh nghiệm có điều kiện giao dịch tốt nhất và một loạt các công cụ giao dịch, bao gồm cả tiền điện tử.

Đánh giá cao spread thấp, báo giá chính xác lên đến 5 chữ số và khớp lệnh thị trường nhanh nhờ vào một số lượng lớn các nhà cung cấp thanh khoản và là cơ sở ổn định để kinh doanh thành công.

Chi tiết hợp đồng Ngoại hối
Ký hiệu Swap Long Swap Short Phí mua bán tối thiểu Phí mua bán trung bình Giá trị 1 lot
EURUSD -0,8 0,38 0,9 1,2 100,000 EUR
USDJPY 0,2 -0,6 0,9 1,2 100,000 USD
GBPUSD -0,6 0,2 1,3 1,9 100,000 GBP
USDCHF 0,4 -0,8 1,2 1,8 100,000 USD
EURCHF 0,05 -0,3 1,2 1,7 100,000 EUR
AUDUSD -0,1 -0,15 1,1 1,6 100,000 AUD
USDCAD -0,1 -0,4 1,2 1,8 100,000 USD
NZDUSD -0,1 -0,3 1,2 1,6 100,000 NZD
EURGBP -0,4 0,1 1,1 1,7 100,000 EUR
EURJPY -0,4 0,1 1 1,6 100,000 EUR
GBPJPY -0,05 -0,35 1,8 2,6 100,000 GBP
GBPCHF 0,3 -0,8 2,2 3,1 100,000 GBP
CHFJPY -0,6 0,2 1,5 2,9 100,000 CHF
EURAUD -1,2 0,6 1,6 2,3 100,000 EUR
EURCAD -0,9 0,4 1,2 2,2 100,000 EUR
AUDCAD 0,03 -0,3 1,6 2,9 100,000 AUD
AUDJPY 0,2 -0,5 1,8 3,1 100,000 AUD
CADJPY 0 -0,4 1,8 3,2 100,000 CAD
NZDJPY 0,2 -0,5 1,9 3,2 100,000 NZD
GBPCAD -0,4 -0,1 2,1 3,6 100,000 GBP
GBPNZD -1,1 0,6 3,2 5,5 100,000 GBP
GBPAUD -0,8 0,3 1,8 2,9 100,000 GBP
AUDNZD -0,3 -0,1 1,6 2,3 100,000 AUD
AUDCHF 0,4 -0,8 1,4 2,2 100,000 AUD
EURNZD -1,55 0,8 2,6 3,8 100,000 EUR
CADCHF 0,3 -0,6 1,8 2,8 100,000 CAD
NZDCAD 0,1 -0,4 1,6 2,8 100,000 NZD
NZDCHF 0,4 -0,9 1,8 2,9 100,000 NZD
USDNOK 0,3 -4,4 15 35 100,000 USD
USDSEK 2,2 -7,2 25 38 100,000 USD
USDZAR -31 11 160 278 100,000 USD
USDCNH -48 -52 5,5 6,9 100,000 USD
USDSGD -0,2 -0,3 1,2 4,4 100,000 USD

Chi tiết hợp đồng Kim loại
Ký hiệu Swap Long Swap Short Phí mua bán tối thiểu Phí mua bán trung bình Giá trị 1 lot
XAUUSD -0,3 -0,2 0,8 1,3 100 oz. tr.
XAGUSD -0,1 -0,02 1,2 1,6 1000 oz. tr.

Mô tả hợp đồng đối với Crypto
Ký hiệu Swap Long Swap Short Phí mua bán tối thiểu Phí mua bán trung bình Giá trị 1 lot
BTCUSD 18% year 18% year 40 45 1 BTC
LTCUSD 18% year 18% year 20 28 1 LTC
ETHUSD 18% year 18% year 20 26 1 ETH

Lot – đơn vị khối lượng của một công cụ giao dịch. Nó tương đương 100,000 đơn vị của đồng tiền cơ sở.

Mức limit và stop order – khoảng thời gian tối thiểu giữa giá hiện tại và mức lệnh chờ ( thep point). Trong khoảng thời gian này, chốt lời, dừng lỗ và lệnh chờ không thể đặt được. Khi cố gắng đặt lệnh trong phạm vi này, server sẽ báo lỗi và sẽ không chấp nhận lệnh. Mức limit và stop order tương đương với phí mua bán trung bình.

Mức đóng băng – cấm thay đổi lệnh khi sắp hoàn thành. Với mức này, không thể điều chỉnh, xóa hoặc đóng lệnh đang chuẩn bị khớp. Mức đóng băng tương đường với một nữa phí mua bán của công cụ được giao dịch.

Phí qua đêm – Thanh toán để chuyển vị trí lệnh qua đêm (giá trị phí qua đêm được hiển thị theo point). Phí qua đêm có thể dương hoặc âm và được tính như là chênh lệch giữa lãi suất. Phí qua đêm được tính phí hàng ngày lúc 00:00 theo thời gian của máy chủ. Từ Thứ Tư đến Thứ Năm, phí qua đêm được tính 3 lần cao hơn. Tỷ lệ phí qua đêm là sản phẩm của giá pip theo số lot theo số ngày.

Margin call – một cảnh báo xuất hiện khi tỷ lệ vốn equity với số tiền ký quỹ trong một tài khoản giao dịch nằm dưới mức cho phép. Trong trường hợp này, nhà môi giới có quyền (nhưng không có nghĩa vụ) đóng một hoặc một số vị trí của khách hàng theo điều kiện thị trường.

Stop out – mức thanh lý xuất hiện khi tỷ lệ vốn equity so với số tiền ký quỹ trong tài khoản giao dịch nằm dưới mức cho phép. Trong trường hợp này, nhà môi giới có nghĩa vụ đóng một hoặc một số vị trí của khách hàng để ngăn số dư âm trong tài khoản.

*Đòn bẩy tín dụng được áp dụng trong hợp đồng với quy mô sau (khoảng): cho các vị trí mở lên đến 10 lot - đòn bẩy 1: 1000, 10-20 lot - 1: 500, 20-50 lot - 1: 200, hơn 50 lot - 1: 100. Nó có thể thay đổi tùy thuộc vào loại tiền tệ cơ bản của các vị trí mở.

**Một giờ trước khi kết thúc thị trường, mức Margin / Stop out có thể tăng lên 200 phần trăm mà không cần báo trước. Hãy cẩn thận với các vị trí mà bạn dự định giữ qua cuối tuần.

***Vì máy chủ MT không phải lúc nào cũng tính được mức gap một cách chính xác khi kích hoạt lệnh stop và stop loss trong lúc dao động thị trường tăng mạnh (ví dụ do công bố các thông tin kinh tế lớn), giao dịch theo tin với lệnh stop không được hỗ trợ trên loại tài khoản này.

Nhận
Đào tạo
Mới đối với thị trường? Tận dụng mục "Bắt đầu tham gia". Bắt đầu đào tạo
Khuyến mãi
và Thưởng
Chính sách và điều khoản đặc biệt để giao dịch lợi nhuận. Tìm hiểu thêm
Theo dõi chúng tôi